Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으랍니다

으랍니다

Nghĩa ngữ pháp 으랍니다

1 : bảo rằng hãy…
(아주높임으로) 다른 사람 말한 명령이나 요청 등의 내용 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu... mà người khác đã nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 으랍니다

예. 집사람이 오늘은 집에 와서 저녁을 먹으랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박물관에서 기념 사진을 찍으려면 안에서 말고 바깥에서 찍으랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생회에서 반장은 승규가 맡으랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 형이 공부를 잘하려면 책을 읽으랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으랍니다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으랍니다 :
    1. bảo rằng hãy…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으랍니다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia