TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으랍니다

Nghĩa ngữ pháp 으랍니다

1 : bảo rằng hãy…
(아주높임으로) 다른 사람이 말한 명령이나 요청 등의 내용을 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu... mà người khác đã nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 으랍니다

예. 집사람이 오늘은 집에 와서 저녁을 먹으랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박물관에서 기념 사진을 찍으려면 안에서 말고 바깥에서 찍으랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생회에서 반장은 승규가 맡으랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으랍니다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia