Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 6 kết quả cho từ : 려니
려니

Nghĩa ngữ pháp 려니

1 : định... nên..., định ... mà...
어떤 행위의 의도를 나타내면서 그것이 뒤에 오는 말의 배경이나 전제임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện ý định của hành vi nào đó đồng thời thể hiện đó là tiền đề hoặc bối cảnh của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 려니

가물가물한 불빛 아래에서 공부를 하려니 눈이 금방 피곤해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에 운동을 안 하다가 뛰려니 힘드네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종일 집에 누워만 있으려니 몸이 간질간질 참을 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구의 비밀을 지키려니 입이 간질간질 답답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종일 집에 누워만 있으려니 몸이 간질간질 참을 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia