Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 도록 하다
도록 하다

Nghĩa ngữ pháp 도록 하다

1 : sai, bắt, làm cho
남에게 어떤 행동하도 시키거나 물건어떤 작동을 하게 만듦을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự sai khiến người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó.
2 : cho
다른 사람어떤 행동 허용하거나 허락함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc cho phép hành động nào đó của người khác.
3 : hãy
듣는 사람에게 어떤 행동 명령하거나 권유할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi ra lệnh hay khuyên nhủ hành động nào đó đối với người nghe.
4 : sẽ
말하는 사람어떤 행위를 할 것이라는 의지다짐 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự chắc chắn hoặc ý chí rằng người nói sẽ thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 도록 하다

네, 어머니. 그렇게 하도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물에 가시고 다시 보관하도록 하자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
알고 있습니다. 선생님의 말씀 새겨듣도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 과장님. 가용 금액 내에서 최대한 아껴서 쓰도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장님, 이번 일은 제가 모두 맡아서 처리하도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia