도록 하다

Nghĩa ngữ pháp 도록 하다

1 : sai, bắt, làm cho
남에게 어떤 행동하도 시키거나 물건어떤 작동을 하게 만듦을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự sai khiến người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó.
2 : cho
다른 사람어떤 행동 허용하거나 허락함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc cho phép hành động nào đó của người khác.
3 : hãy
듣는 사람에게 어떤 행동 명령하거나 권유할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi ra lệnh hay khuyên nhủ hành động nào đó đối với người nghe.
4 : sẽ
말하는 사람어떤 행위를 할 것이라는 의지다짐 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự chắc chắn hoặc ý chí rằng người nói sẽ thực hiện hành động nào đó.

Ngữ pháp tương đồng với 도록 하다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 도록 하다 :
    1. sai, bắt, làm cho
    2. cho
    3. hãy
    4. sẽ

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 도록 하다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 도록 하다 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 도록 하다