TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으셔

Nghĩa ngữ pháp 으셔

1 : (có)… không?
(두루낮춤으로) 문장의 주어를 높이면서 어떤 사실을 서술하거나 듣는 사람에게 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi đề cao chủ ngữ của câu đồng thời trần thuật sự việc nào đó hoặc hỏi người nghe.
2 : hãy...
(두루낮춤으로) 명령이나 권유를 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện mệnh lệnh hoặc sự khuyên nhủ.

Ví dụ cho ngữ pháp 으셔

할아버지께서는 세상 경험이 많으시고 책도 즐겨 읽으셔서 견식이 풍부하시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니가 많이 편찮으셔서 곁에서 계속 간호를 해야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 고기잡이로 살아온 지 이십 년이 넘으셔서 물고기 잡는 방법을 거의 꿰뚫고 계신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia