Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 아 가다
아 가다

Nghĩa ngữ pháp 아 가다

1 : đang, trở nên
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태계속 진행됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện được tiếp tục tiến hành.
2 : cứ
앞의 말이 나타내는 행동이따금 반복함과 동시에 또 다른 행동이어 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện thỉnh thoảng lặp đi lặp lại hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đồng thời thực hiện tiếp hành động khác nữa.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 가다

나는 아이가 먹기 쉽도록 알약을 빻아 가루로 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 명절을 맞아 가석방된 죄수가 많이 있다고 하죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 동정심이 많아 가엾은 사람들을 보면 꼭 도와주곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사냥꾼이 너구리를 잡아 가죽을 벗기고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에서 기르던 소가 새끼를 밴 것 같아 가축병원에 진료를 요청했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia