Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : ㄴ 다음에야

ㄴ 다음에야

Nghĩa ngữ pháp ㄴ 다음에야

1 : phải sau khi…
어떤 일이나 행동이 완전히 끝난 후에 비로소 다음 상황가능함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sau khi sự việc hay hành động nào đó hoàn toàn kết thúc thì tình huống tiếp theo mới có thể xảy ra.
2 : thì
앞에 오는 말의 내용과 같은 상태상황일 때는 뒤에 오는 말의 내용이 있을 수 없는 일임 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nếu ở trạng thái hay tình huống như nội dung của vế trước thì không thể có nội dung của vế sau.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia