Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : ㄴ 다음에야

ㄴ 다음에야

Nghĩa ngữ pháp ㄴ 다음에야

1 : phải sau khi…
어떤 일이나 행동이 완전히 끝난 후에 비로소 다음 상황가능함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sau khi sự việc hay hành động nào đó hoàn toàn kết thúc thì tình huống tiếp theo mới có thể xảy ra.
2 : thì
앞에 오는 말의 내용과 같은 상태상황일 때는 뒤에 오는 말의 내용이 있을 수 없는 일임 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nếu ở trạng thái hay tình huống như nội dung của vế trước thì không thể có nội dung của vế sau.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp ㄴ 다음에야 :
    1. phải sau khi…
    2. thì

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp ㄴ 다음에야 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia