TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 고 들다

Nghĩa ngữ pháp 고 들다

1 : cứ
앞의 말이 나타내는 행동을 다그치며 나서서 하는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt một cách hối thúc, khăng khăng, dồn dập.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 들다

감싸고 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구속하려고 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞먹으려고 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia