Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 으려니까
으려니까

Nghĩa ngữ pháp 으려니까

1 : định... nên..., định ... mà...
어떤 행동의 의도를 나타내면서 그것이 뒤에 오는 말의 배경이나 전제임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện ý đồ của hành vi nào đó đồng thời thể hiện đó là tiền đề hoặc bối cảnh của vế sau.
2 : sắp... nên…
일어날 움직임을 나타내면서 그것이 뒤에 오는 말의 배경이나 전제임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hoạt động sắp xảy ra đồng thời đó là tiền để hoặc bối cảnh của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려니까

일일이 손으로 박으려니까 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음, 익히지 않은 고기를 먹으려니까 이상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 먹으려니까 갑자기 배가 아프기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
택시를 잡으려니까 빈 택시가 없네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의자에 앉으려니까 의자에 껌이 붙어 있어서 못 앉겠어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia