Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 려거든
려거든

Nghĩa ngữ pháp 려거든

1 : nếu định, nếu muốn
어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우 가정하표현.
Cấu trúc giả định trường hợp có ý định hay ý hướng sẽ thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 려거든

눈이 내리려거든 펑펑 쏟아졌으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해가 뜨려거든 아직 좀 더 있어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목적지에 도착하려거든 아직 멀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행복하려거든 우선 감사하는 마음부터 가져야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
등산을 가려거든 일단 등산화부터 장만해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia