TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : ㄴ다며

Nghĩa ngữ pháp ㄴ다며

1 : nói là...mà... à?, bảo là... sao lại...?
듣는 사람이나 다른 사람이 이전에 했던 말이 예상이나 지금의 상황과 다름을 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi vặn về lời mà người nghe hay người khác đã nói trước đây khác với dự tính hoặc tình huống bây giờ.
2 : vừa nói là… vừa…, bảo là... đồng thời
다른 사람이 어떤 말을 하면서 함께 어떤 행동을 하는 것을 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện việc người khác nói lời nào đó và đồng thời thực hiện hành động nào đó.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia