Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 아 계시다

아 계시다

Nghĩa ngữ pháp 아 계시다

1 : đang
(높임말로) 앞의 말이 나타내는 상태계속됨을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng) Cấu trúc thể hiện trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện được tiếp tục.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 계시다

나를 기다리시던 어머니는 주방 식탁에 앉아 계시다가 꼬빡 잠이 드신 모양이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장 살아 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 전쟁으로 인해 오랫동안 소식이 끊겼던 당고모가 살아 계시다는 소식을 듣고 무척 기뻐하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이의 할아버지는 풀숲에 앉아 계시다 독뱀에 물려 돌아가시고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할머니는 세기말에 태어나셔서 두 세기를 거쳐 살아 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 아 계시다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 아 계시다 :
    1. đang

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 아 계시다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia