Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 재야

재야

Nghĩa ngữ pháp 재야

1 : phải bảo... thì mới…, phải bảo... thì mới...
앞에 오는 권유제안의 말이 뒤에 오는 말의 조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện lời đề nghị hay khuyên nhủ ở phía trước là điều kiện của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 재야

새로 들어온 신입 사원들 모두 일처리가 엉망이야. 죄다 둔재야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 엄마가 책을 같이 읽재야 겨우 자리에 앉는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 승규가 가재야 가방을 챙기기 시작한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 아버지가 먹재야 수저를 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘 찾아보면 재야에 파묻혀 있던 인사들 중에 뛰어난 사람이 많이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia