재야

Nghĩa ngữ pháp 재야

1 : phải bảo... thì mới…, phải bảo... thì mới...
앞에 오는 권유제안의 말이 뒤에 오는 말의 조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện lời đề nghị hay khuyên nhủ ở phía trước là điều kiện của vế sau.
Luyện tập ngữ pháp "재야" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 재야

새로 들어온 신입 사원들 모두 일처리가 엉망이야. 죄다 둔재야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 엄마가 책을 같이 읽재야 겨우 자리에 앉는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 승규가 가재야 가방을 챙기기 시작한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 아버지가 먹재야 수저를 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘 찾아보면 재야에 파묻혀 있던 인사들 중에 뛰어난 사람이 많이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 재야 :
    1. phải bảo... thì mới…, phải bảo... thì mới...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 재야 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 재야 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 재야