Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 라기에

라기에

Nghĩa ngữ pháp 라기에

1 : nghe nói… nên...
들은 사실이 뒤에 오는 말의 이유근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự việc nghe được là căn cứ hay lí do của vế sau.
2 : bảo hãy… nên…
들은 명령이나 요청이 뒤에 오는 말의 이유근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện yêu cầu hay mệnh lệnh nghe được là căn cứ hay lí do của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 라기에

단풍놀이라기에 기대가 컸지만 등산을 하느라 딥다 고생만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 나에게 자꾸 이 시계를 가지라기에 어쩔 수 없이 받아 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편이 문을 열자마자 냉수 한 사발 달라기에 가져다 주었어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 자기에게 어떤 사람이 이 물건을 잠시 가지고 있으라기에 가지고 있었을 뿐이라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 날씨가 더워서 바나나 같은 열대 과일이 자라기에 적합하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia