TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 기 위한

Nghĩa ngữ pháp 기 위한

1 : để, nhằm, dành cho
뒤에 오는 명사를 수식하면서 그 목적이나 의도를 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mục đích hay ý đồ đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 기 위한

유권자는 일부 정치인들의 정치적 이익을 얻기 위한 가식적 행동에 속지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 술주정은 술에 취한 것으로 보이기 위한 가장이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정불화를 없애기 위한 다양한 노력이 필요한 것 같군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia