Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으마고

으마고

Nghĩa ngữ pháp 으마고

1 : (hứa) rằng, (hẹn) là
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt nội dung đã hứa với người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 으마고

돌아올 때까지 기다리고 있으마고 했는데 약속을 지키지 못하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 여기까지는 참으마고 했지만 더 이상은 못 참겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 승규에게 언젠가 꼭 은혜를 갚으마고 했지만 승규는 그럴 필요 없다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선물받은 책이라 읽으마고 약속했지만 지루해서 읽기가 힘들구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으마고 :
    1. hứa rằng, hẹn là

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으마고 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia