TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으쇼

Nghĩa ngữ pháp 으쇼

1 : hãy, đi nhé
(예사 높임으로) 허물없이 명령할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi ra lệnh một cách không khách sáo.
2 : nhé, chứ, không?
(예사 높임으로) 허물없이 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi hỏi một cách không khách sáo.

Ví dụ cho ngữ pháp 으쇼

배고프다더니 왜 먹지는 않으쇼?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠시만 기다리고 있으쇼.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 산 집은 예전보다 넓으쇼?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia