TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 물론

Nghĩa ngữ pháp 은 물론

1 : không những… mà cả
앞에 오는 말을 포함하여 전체 문장의 내용이 당연히 그러함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện toàn bộ nội dung của câu đương nhiên như vậy, bao gồm cả từ đứng trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 물론

비가 너무 많이 와서 우산을 썼는데도 겉옷은 물론이고 속옷까지 젖었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국의 경제 지표는 자국은 물론 세계 경제의 주요 변수로 작용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고해상도의 사진은 주름은 물론 작은 점까지 다 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia