Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 물론

은 물론

Nghĩa ngữ pháp 은 물론

1 : không những… mà cả
앞에 오는 말을 포함하전체 문장내용당연히 그러함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện toàn bộ nội dung của câu đương nhiên như vậy, bao gồm cả từ đứng trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 물론

비가 너무 많이 와서 우산을 썼는데도 겉옷은 물론이고 속옷까지 젖었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국의 경제 지표는 자국은 물론 세계 경제의 주요 변수로 작용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고해상도의 사진은 주름은 물론 작은 점까지 다 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 집 앞은 물론이고 골목에 쌓인 눈까지 치우느라 분주했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 영화는 노인이나 청년들은 물론, 어린 아이까지 모두 재미있게 볼 수 있는 명작이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia