Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더라는군

더라는군

Nghĩa ngữ pháp 더라는군

1 : đấy nhé, cơ đấy
(아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 다른 사람의 경험을 상대방에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho đối phương kinh nghiệm của người khác mà mình mới biết được do nghe thấy.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라는군

승규네 집에 놀러 갔던 애들이 승규 요리 솜씨가 대단하더라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
며칠 전에 유민이가 지수를 봤는데 자기를 아는 척도 안 하더라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 일찍 집에 갔던 날 민준이가 뒤늦게 왔는데 아주 멋지게 차려입고 왔더라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia