ㄴ 대로

Nghĩa ngữ pháp ㄴ 대로

1 : như
앞에 오는 말이 뜻하는 과거행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống mà từ ngữ phía trước hàm ý.
2 : như
앞의 말이 뜻하는 현재상태와 같은 모양으로의 뜻을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nghĩa giống như trạng thái hiện tại mà từ ngữ phía trước hàm ý.

Ngữ pháp tương đồng với ㄴ 대로

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp ㄴ 대로 :
    1. như
    2. như

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp ㄴ 대로 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp ㄴ 대로 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : ㄴ 대로