Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 렵니까

렵니까

Nghĩa ngữ pháp 렵니까

1 : định... ạ?, có định... không ạ?
(아주높임으로) 앞의 말이 나타내는 행동을 할 의도의향이 있는지 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi xem có ý định hay ý hướng sẽ thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện hay không.

Ví dụ cho ngữ pháp 렵니까

어디로 가시렵니까? 제가 모셔다 드리지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뭘 잘못했다고 자꾸 숨으렵니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이건 그쪽에서 가져가시렵니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
손님을 맞이할 준비는 당신이 하렵니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
저를 봐서라도 이 아이를 용서해 주시지 않으시렵니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia