Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 던걸요

던걸요

Nghĩa ngữ pháp 던걸요

1 : đấy, lắm
(두루높임으로) 말하는 사람이전에 새롭게 알게 된 사실 감탄하듯이 말함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện nói như cảm thán sự việc mà người nói mới biết được trước đó.
2 : mà
(두루높임으로) 과거사실에 대한 자기 생각이나 주장을 설명하듯 말하거나 그 근거를 댈 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói như thể giải thích suy nghĩ hay chủ trương của mình về sự việc trong quá khứ, hoặc đề cập đến căn cứ đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 던걸요

외국에서 자랐다지만 한국어를 잘하던걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그저께 지훈이는 술을 평소보다 많이 마시던걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래도 자꾸 읽다 보니 조금씩 이해가 되던걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 생각보다 큰 회사이던걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 분은 듣던 대로 미인이시던걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia