Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 라지만

라지만

Nghĩa ngữ pháp 라지만

1 : được biết… nhưng, nghe nói…. song...
들어서 알고 있거나 인정하는 사실지만 뒤에 오는 말이 나타내는 실제상황이나 생각과는 차이가 있을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi mặc dù là sự việc nghe mà biết, hoặc đã được công nhận nhưng có sự khác biệt với tình huống thực tế hay suy nghĩ mà vế sau thể hiện.
2 : bảo hãy… nhưng…
들어서 알고 있는 명령이나 요청을 언급하면서 그와는 차이가 있는 실제상황이나 생각이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi đề cập đến mệnh lệnh hay yêu cầu đã nghe nên biết đồng thời nói tiếp suy nghĩ hay tình huống thực tế có sự khác biệt với điều đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 라지만

인생은 공수래공수거라지만 꿈도 없이 평생을 사는 것은 허무한 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳에 다른 지점이 생길 예정이더라지만 언제 계획이 변경될지 몰라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 아이들이 다른 아이들보다 어른스럽더라지만 그래도 애들은 애들이지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행에 쓸 돈이 모자라지만 일단 되는대로 마련해서 출발할 생각이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 상사라지만 나보다 어린데 꼬박꼬박 반말을 하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia