TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 만 같아도

Nghĩa ngữ pháp 만 같아도

1 : chỉ cần như... cũng…, chỉ như… cũng…
앞의 말이 나타내는 시기나 상황을 비교하여 가정할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi so sánh và giả định thời kì hay tình huống mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 만 같아도

세상 모든 사람들이 너만 같아도 살 만할 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평일만 같아도 백화점이 이렇게 붐비지는 않을 텐데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서울만 같아도 이 시간까지 문 여는 가게가 많은데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia