만 같아도

Nghĩa ngữ pháp 만 같아도

1 : chỉ cần như... cũng…, chỉ như… cũng…
앞의 말이 나타내는 시기상황 비교하 가정할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi so sánh và giả định thời kì hay tình huống mà từ ngữ phía trước thể hiện.
Luyện tập ngữ pháp "만 같아도" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 만 같아도

세상 모든 사람들이 너만 같아도 살 만할 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평일만 같아도 백화점이 이렇게 붐비지는 않을 텐데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서울만 같아도 이 시간까지 문 여는 가게가 많은데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 만 같아도 :
    1. chỉ cần như... cũng…, chỉ như… cũng…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 만 같아도 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 만 같아도 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 만 같아도