Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 3 kết quả cho từ : 라는군
라는군

Nghĩa ngữ pháp 라는군

1 : nghe nói… đấy, được biết… đấy
(아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự thật mới nghe và biết được và kèm theo sự cảm thán.
2 : bảo hãy… đấy
(아주낮춤으로) 다른 사람의 명령이나 부탁을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt tới người nghe lời nhờ vả hay mệnh lệnh của người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 라는군

지수가 이번 일은 다른 사람에게 알리지 말라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규네 집에 놀러 갔던 애들이 승규 요리 솜씨가 대단하더라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
며칠 전에 유민이가 지수를 봤는데 자기를 아는 척도 안 하더라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 일찍 집에 갔던 날 민준이가 뒤늦게 왔는데 아주 멋지게 차려입고 왔더라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저 사람은 경찰이라는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia