Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 6 kết quả cho từ : 라든지

라든지

Nghĩa ngữ pháp 라든지

1 : là... hay...
두 가지 사실 가운데 어느 하나를 선택함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự lựa chọn một cái nào đó trong hai sự việc.
2 : bất kể là… hay...
여러 사실 중에 어느 것을 선택하거나 어느 것에 해당해도 상관이 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù lựa chọn hay tương ứng với cái nào trong các sự việc cũng không sao.
3 : hãy… hay hãy...
두 가지 명령 내용 가운데 어느 하나를 선택함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc lựa chọn một trong hai nội dung mệnh lệnh.
4 : bất kể hãy… hay hãy...
여러 명령 내용 중에서 어느 것을 선택해도 상관이 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dù lựa chọn cái nào trong các nội dung mệnh lệnh thì cũng không sao.

Ví dụ cho ngữ pháp 라든지

여기 물건을 가져다 놓기만 하고 쓰라든지라든지 하는 얘기를 안 해주면 어떻게 해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 순서를 준비하라든지 좀 더 기다리라든지 빨리 알려 줘야 하는 거 아냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런 방법이 맞다든지 아니라든지 말을 해 줘야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산이라든지 바다라든지 자연을 즐길 수 있는 곳에 가면 기분이 상쾌하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상담을 예약하라든지 답변을 기다리라는지 그런 말은 안 해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia