Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 13 kết quả cho từ : 라는데

라는데

Nghĩa ngữ pháp 라는데

1 : nghe nói là...
들은 사실 전달하거나 인용하면자신의 생각이나 질문이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi dẫn hoặc truyền đạt sự việc nghe được, đồng thời nói tiếp câu hỏi hoặc suy nghĩ của bản thân.
2 : nghe nói… đấy. nghe nói… mà
(두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói về điều định thể hiện gián tiếp bằng cách truyền dạt sự việc nghe được.
3 : bảo hãy...
명령이나 요청 등의 말을 전달하자신의 말을 이어 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt lời nói như yêu cầu hay mệnh lệnh... và tiếp lời của mình.
4 : nghe nói hãy
(두루낮춤으로) 말하는 사람이 들은 명령이나 요청 등의 말을 간접적으로 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện gián tiếp lời nói như yêu cầu hay mệnh lệnh... mà người nói đã nghe.

Ví dụ cho ngữ pháp 라는데

우리 아들이 공부하겠다고 학원비를 달라는데 주고말고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님이 방마다 돌아다니면서 금주 단속 중이라는데 괜찮을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 부실 공사가 원인이라는데 완전히 내려앉아서 아직도 건물 안에 있던 사람들을 다 구출하지 못했대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 좀 전에 갔다 왔는데 백화점에 사람이 엄청 많더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거리 홍보에 일손이 부족하다고 사람을 몇 명 더 보내 달라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia