Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 은 채로
은 채로

Nghĩa ngữ pháp 은 채로

1 : trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên
앞의 말이 나타내는 어떤 행위를 한 상태 그대로 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vẫn còn nguyên trạng thái đã thực hiện hành vi nào đó mà vế trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 채로

지난밤에 과음한 김 대리는 술기운이 아직도 가시지 않은 채로 출근을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 팔을 아래로 축 내려뜨리고 의자에 앉은 채로 잠이 들어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들에게 지각한 벌로 앉은 채로 뜀질을 하여 운동장 열 바퀴를 돌게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미식축구 선수가 공을 잡은 채로 상대 팀 선수들을 뚫고 골대를 향해 달려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사진 속에서 어린 아이였던 그는 발가벗은 채로 해맑게 웃고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia