Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 아 봤자

아 봤자

Nghĩa ngữ pháp 아 봤자

1 : có... thì cũng..., dù có... thì cũng…
Cấu trúc thể hiện mặc dù hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được thực hiện thì dù sao cũng không có tác dụng gì.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 봤자

더러운 행주로 식탁을 닦아 봤자 더 더러워지기만 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자식들이 하고 싶어 하는 걸 막아 봤자 결국 자기들이 하고 싶은 대로 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 아 봤자

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 아 봤자 :
    1. có... thì cũng..., dù có... thì cũng…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 아 봤자 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia