Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 은 뒤에
은 뒤에

Nghĩa ngữ pháp 은 뒤에

1 : sau khi
앞에 오는 말이 나타내는 행위하고 시간적으로 뒤에 다른 행위를 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước thể hiện rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 뒤에

나는 논문 심사에 통과했다는 검인을 받은 뒤에 논문을 출판하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농민들은 고수레를 해야 농사가 잘 되고, 밥 먹은 뒤에 뒤탈이 없다고 믿는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인간은 빈부의 격차와 상관없이 죽은 뒤에 누구나 자연에 귀의하게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종교가 없는 사람들은 죽은 뒤에 천국이나 극락세계가 있다고 믿지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은 뒤에라도 꽃상여를 타 보고 싶다는 것이 그분의 소원이었거든요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia