Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 을까 싶다

을까 싶다

Nghĩa ngữ pháp 을까 싶다

1 : e rằng, lo rằng
앞의 말이 나타내는 내용 불확실하게 추측하거나 그 내용대로 될까 봐 걱정하마음이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán không chắc chắn nội dung mà vế trước thể hiện hoặc có tâm trạng lo lắng sẽ thành ra như nội dung đó.
2 : sẽ, định
앞의 말이 나타내는 행동을 할 생각이 막연하게 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có suy nghĩ mơ hồ sẽ thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 을까 싶다

아기의 해맑은 얼굴을 보니 앞으로 고해와 같은 험한 세상을 살아갈 수 있을까 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약 일만 구천 달러인데 해마다 증가하는 것으로 봐서는 곧 이만 달러를 돌파하지 않을까 싶습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 물론 그런 범죄를 저지르면 안 되겠지만 오죽 힘들었으면 자기 장기를 내다 팔 생각까지 했을까 싶기도 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 설마 그가 나한테 거짓말을 했을까 싶었지만, 그래도 의심이 가는 건 사실이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소신의 부족한 생각으로는 아마 전쟁에 필요한 병력을 요구하지 않을까 싶사옵니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia