Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 려는지
려는지

Nghĩa ngữ pháp 려는지

1 : là định…, là sắp...
어떤 행위의 의도나 곧 일어날 움직임대해 막연한 의문을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự nghi vấn mơ hồ về hoạt động sắp xảy ra hoặc ý đồ của hành vi nào đó.
2 : định… hay sao ấy, sắp… hay sao ấy
어떤 행위의 의도나 곧 일어나 움직임대해 막연히 추측하면서 그것이 뒤에 오는 말의 이유상황임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán mơ hồ về hoạt động sắp xảy ra hoặc ý đồ của hành vi nào đó, đồng thời đó là tình huống hay lí do của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 려는지

천지가 개벽을 하려는지 지구 곳곳에 며칠째 폭우가 쏟아지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 오려는지 하늘에 잿빛 구름이 가득 끼었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 오려는지 하늘에 먹구름이 잔뜩 끼었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 오려는지 새들이 나지막이 날고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상사는 아랫사람을 제대로 잡으려는지 엄포를 크게 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia