Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : ㄴ 대신에

ㄴ 대신에

Nghĩa ngữ pháp ㄴ 대신에

1 : thay vì
앞에 오는 말과 뒤에 오는 말이 나타내는 상태행동 등이 서로 다르거나 반대임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái… mà vế trước và vế sau diễn tả khác biệt hay trái ngược với nhau.
2 : thay vào đó, thay cho
앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상태 비슷하거나 맞먹는 다른 행동이나 상태로 바꾸는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự thay đổi hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện sang hành động hay trạng thái khác tương tự hoặc tương ứng.

Ngữ pháp tương đồng với ㄴ 대신에

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp ㄴ 대신에 :
    1. thay vì
    2. thay vào đó, thay cho

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp ㄴ 대신에 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia