Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곤 하다

곤 하다

Nghĩa ngữ pháp 곤 하다

1 : thường hay, hay, thường
Cấu trúc thể hiện việc tình huống giống nhau được lặp lại.

Ví dụ cho ngữ pháp 곤 하다

할머니는 어린 손자를 위해 재미있는 이야기를 직접 가공해서 들려 주곤 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 술을 거의 마시지 않지만 힘든 일이 있을 때면 가끔 마시곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
핸드폰이 가끔가다가 꺼져 버리곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성격이 밝은 언니는 잘 모르는 사람에게도 가뿐하게 말을 걸곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 동정심이 많아 가엾은 사람들을 보면 꼭 도와주곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 곤 하다 :
    1. thường hay, hay, thường

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 곤 하다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia