Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 라니까요

라니까요

Nghĩa ngữ pháp 라니까요

1 : đã bảo là
(두루높임으로) 앞서 말한 내용다시 확인하면서 말하는 사람자신의 말을 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc xác nhận lại nội dung đã nói trước đó và người nói nhấn mạnh lời của bản thân.
2 : đã bảo hãy... mà, đã bảo là... mà
(두루높임으로) 앞서 말한 명령의 내용다시 한번 강조해 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói nhấn mạnh lại một lần nữa nội dung của mệnh lệnh đã nói trước đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 라니까요

부산은 서울에 비해 따뜻하더라니까요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수 집에는 수돗물이 안 나오더라니까요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 아직 두꺼운 겨울옷을 입더라니까요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오른쪽 말고 왼쪽으로 움직이라니까요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보고서 내용을 꼼꼼히 확인하라니까요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia