Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 라든가

라든가

Nghĩa ngữ pháp 라든가

1 : là... hay...
두 가지 사실 가운데 어느 하나를 선택함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự lựa chọn một cái nào đó trong hai sự việc.
2 : bất kể là… hay...
여러 사실 중에 어느 것을 선택하거나 해당해도 상관이 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù lựa chọn hay tương ứng với cái nào trong các sự việc cũng không sao.

Ví dụ cho ngữ pháp 라든가

버스라든가 택시라든가 시간이 적게 걸리는 걸 탑시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각 팀에는 사환이 한 명씩 딸려 있어 복사라든가 서류 정리 등의 업무를 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자연계라든가 인문계라든가 네가 적성을 생각해서 계열을 선택해야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햄버거라든가 피자라든가 먹고 싶은 걸 한 가지 얘기해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제 남자 친구라든가 그냥 친구라든가 관계를 분명히 해야 할 때인 것 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라든가

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia