Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 라며

라며

Nghĩa ngữ pháp 라며

1 : nói là… mà…, bảo là… mà...
듣는 사람이나 다른 사람이전에 했던 말이 예상이나 지금상황과 다름을 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi vặn điều mà người nghe hay người khác đã nói trước đây khác với dự kiến hay tình huống bây giờ.
2 : nói rằng ...đồng thời..., bảo là ...đồng thời…
다른 사람어떤 말을 하면서 함께 어떤 행동을 하는 것을 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện việc người khác nói lời nào đó đồng thời thực hiện hành động nào kèm theo.
3 : bảo hãy… mà…?
듣는 사람이나 다른 사람이미 말한 명령이나 권유 등에 대하 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi vặn về mệnh lệnh hay sự khuyên nhủ mà người nghe hay người khác đã nói.
4 : bảo hãy...đồng thời…
다른 사람이 명령을 하면서 동시어떤 행동을 함을 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện việc người khác ra lệnh đồng thời thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 라며

그는 자신은 범인이 아니라며 범행 사실을 강력히 부인했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 새로 산 자전거를 자기 거라며 손도 못 대게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어두운 방 안에서 민준이는 물컹한 것이 발에 닿자 깜짝 놀라며 발을 거두어들였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 이 모든 것이 자신의 탓이라며 내게 향했던 매를 거둬들이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 자기 아빠가 이 회사의 사장이라며 거들먹였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia