TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 라니요

Nghĩa ngữ pháp 라니요

1 : mà bảo là
(두루높임으로) 뜻밖의 일이라서 놀라거나 감탄함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự ngạc nhiên hay cảm thán vì là việc bất ngờ.
2 : mà bảo hãy
(두루높임으로) 명령이나 부탁의 말을 듣고 뜻밖의 일이라서 놀라거나 감탄함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện nghe mệnh lệnh hay sự nhờ vả rồi ngạc nhiên hoặc cảm thán vì là việc bất ngờ.

Ví dụ cho ngữ pháp 라니요

아닙니다. 아직 건강하신데 벌써 은퇴라니요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 달 전부터 기다린 경기인데 취소라니요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하루 종일 기다렸는데 내일 오라니요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라니요

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia