Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고 싶다

고 싶다

Nghĩa ngữ pháp 고 싶다

1 : muốn
앞의 말이 나타내는 행동을 하기를 원함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện muốn thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 싶다

이 영화에 나오는 마을 한번 가 보고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말이 적은 그와 가까워지기는 쉽지 않았지만 나는 그와 친해지고 싶었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 순수하지 못한 그와 가까이하고 싶지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당신의 몸을 아름다운 몸매로 가꾸고 싶으십니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보고 싶던 아들의 얼굴이었는데 나는 눈물이 앞을 가로막아 제대로 보지도 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia