TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 고 싶다

Nghĩa ngữ pháp 고 싶다

1 : muốn
앞의 말이 나타내는 행동을 하기를 원함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện muốn thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 싶다

이 영화에 나오는 마을 한번 가 보고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고등어구이 먹고 싶다. 넌 고등어 좋아해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정주부로서 집안일만 하다 보니까 내 삶을 찾고 싶다는 생각이 들어서.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia