Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 고서는

고서는

Nghĩa ngữ pháp 고서는

1 : rồi, xong, nên
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말보앞서 일어났거나 뒤에 오는 말의 이유원인이 되었음을 강조하 나타내는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh việc vế trước xảy ra trước vế sau hoặc trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau.
2 : thì
뒤에 오는 말이 성립하려면 앞에 오는 말이 나타내는 사실 당연하거나 꼭 필요함을 강조할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh sự việc mà vế trước thể hiện là đương nhiên hoặc nhất định cần nếu muốn thiết lập vế sau.
3 : mà
반대되는 두 사실 중에서 앞에 오는 말을 강조할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh sự việc ở vế trước trong hai sự việc trái ngược nhau.

Ví dụ cho ngữ pháp 고서는

승규의 보고서는 내용은 좋지만 형식을 제대로 갖추지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번에 개정된 참고서는 새로 발표된 이론에 따라 내용이 다소 바뀌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 보고서는 내용이 면밀히 검토된 후에 승인 여부가 발표될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 후기에 간행된 이 고서는 우리 집안 대대로 내려온 보물이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 그 책을 읽지도 않고서는 읽은 것처럼 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia