TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 려도

Nghĩa ngữ pháp 려도

1 : mặc dù định… cũng…, dù định… nhưng...
어떤 행동을 할 의도가 있지만 할 수 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nghĩa mặc dù có ý định thực hiện hành động nào đó nhưng không thể làm được.

Ví dụ cho ngữ pháp 려도

이 카메라는 충격에 강해서 떨어뜨려도 쉽게 망가지지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제가 지금 돈이 얼마 없거든요. 회비를 다음에 드려도 될까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대문에는 문고리가 걸려 있었고 아무리 두드려도 나오는 이가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia