TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 에 비하여

Nghĩa ngữ pháp 에 비하여

1 : so với
앞에 오는 말과 비교해서 뒤의 내용과 같은 결과가 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện so sánh với từ ngữ đứng trước nên có kết quả như nội dung sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 에 비하여

광 통신은 다른 케이블 통신에 비하여 대량으로 정보를 전달할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기체는 액체나 고체에 비하여 밀도가 훨씬 작고, 압력의 증감으로 부피가 쉽게 변한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
디지털 방송 시대가 열리면서 아날로그 방송에 비하여 화질과 음향이 좋아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia