Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으면 몰라도

으면 몰라도

Nghĩa ngữ pháp 으면 몰라도

1 : … thì không biết chứ…, … thì không chừng chứ...
현재의 상태반대되거나 일어나지 않은 상황을 가정하여 그런 조건 만족시키는 경우에만 뒤에 오는 상황가능함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự giả định tình huống không xảy ra hoặc trái ngược với trạng thái hiện tại, chỉ ở vào trường hợp thoả mãn điều kiện như vậy thì tình huống ở sau mới có thể xuất hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 으면 몰라도

옷이 없으면 몰라도 많은데 또 사야 한다는 아내를 나는 이해할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족이 많으면 몰라도 부부 단둘이서 사는데 이 집은 너무 넓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차가 멈추어 있으면 몰라도 운전 중에는 통화하시면 안 돼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침에 출발했으면 몰라도 지금 가면 길이 너무 막혀서 대전까지 한참 걸려.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으면 몰라도 :
    1. … thì không biết chứ…, … thì không chừng chứ...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으면 몰라도 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia