Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 3 kết quả cho từ : 으려던
으려던

Nghĩa ngữ pháp 으려던

1 : vốn định, vốn muốn
어떤 행동을 할 의도나 의지가 있었으나 그렇게 하 못하거나 마음이 바뀌게 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có ý định hay ý chí sẽ thực hiện hành động nào đó nhưng không làm được như thế hoặc thay đổi tâm ý.
2 : vốn sắp
으로 어떤 일이 일어날 것 같았으나 그렇게 되지 못하거나 중단됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó dường như sắp xảy ra sau đó nhưng không được như vậy hoặc bị chấm dứt giữa chừng.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려던

담을 넘으려던 도둑은 지나가던 경찰을 보고 뒷걸음치며 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사자 새끼를 잡아먹으려던 악어가 결국 화난 사자의 밥이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음을 좀 놓으려던 순간 실수로 자료를 다 삭제해 버렸어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새살이 돋으려던 곳에 또 다른 상처가 생겼어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스트레스 때문에 끊으려던 담배를 다시 피우고 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia