Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 라기보다

라기보다

Nghĩa ngữ pháp 라기보다

1 : hơn là
어떤 일에 대해 표현하거나 판단할 때 앞의 말보다 뒤의 말이 더 적당함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế sau thích đáng hơn vế trước khi biểu hiện hay phán đoán về việc nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 라기보다

응. 사람이 사는 집이라기보다는 폐기물에 더 가까워져 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사실 그가 하는 공부란 것은 경영학이라기보다 경제학에 더 가까운 것이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 논문은 논리적인 이론이라기보다는 헛된 공상에 가까웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재의 경제 위기는 어느 한 요소의 잘못이라기보다 우리 경제 전반의 구조적 결함 때문으로 볼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대에 노비는 인간이라기보다는 물건이나 가축과 같은 재물로 생각되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라기보다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia