Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으려야

으려야

Nghĩa ngữ pháp 으려야

1 : định... thì…, muốn… thì...
의도하는 사실이나 행동이 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay sự việc định thực hiện trở thành điều kiện của vế sau.
2 : định… nhưng…, muốn… nhưng...
어떤 일을 할 의도가 있지만 결국 그렇게 할 수 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mặc dù có ý định làm việc gì đó nhưng rốt cuộc không thể làm như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려야

부모님 은혜를 갚으려야 자식 된 도리를 다하는 거란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 사람을 믿으려야 그 사람을 진심으로 이해할 수 있지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수학 문제를 풀 땐 스스로 답을 찾으려야 실력이 느는 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 나라 음식을 먹으려야 그 나라 사람들을 이해하기 쉽지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이가 너무 아파서 참으려야 참을 수가 없어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으려야 :
    1. định... thì…, muốn… thì...
    2. định… nhưng…, muốn… nhưng...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으려야 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia