TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 아 달다

Nghĩa ngữ pháp 아 달다

1 : giúp, hộ, giùm
앞의 말이 나타내는 행동을 해 줄 것을 요구함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự yêu cầu thực hiện giúp hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia