TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으랍디까

Nghĩa ngữ pháp 으랍디까

1 : bảo hãy... ạ?
(아주높임으로) 듣는 사람이 전에 직접 들은 명령의 내용을 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi nội dung mệnh lệnh mà người nghe trực tiếp nghe được trước đây.

Ví dụ cho ngữ pháp 으랍디까

정부에서는 우리더러 언제까지 이렇게 피해를 보면서도 그냥 참으랍디까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 사람들이 보고도 못 본 것처럼 침묵하고 있으랍디까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia