TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 기보다는

Nghĩa ngữ pháp 기보다는

1 : hơn là
서로 차이가 있는 것을 비교하면서 앞의 말에 비해서는 뒤의 말이 더 알맞음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự so sánh những thứ có sự khác nhau, đồng thời vế sau đúng hơn so với vế trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 기보다는

응. 사람이 사는 집이라기보다는 폐기물에 더 가까워져 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아뇨. 전 감상법을 따지기보다는 그냥 음악 자체를 즐기는 편이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무래도 기자가 사실에 초점을 두기보다는 감성적으로 접근한 것 같군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 기보다는

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia