Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 더란다

더란다

Nghĩa ngữ pháp 더란다

1 : nghe nói, được biết
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự suy nghĩ rồi truyền đạt sự việc nào đó biết được do nghe trước đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 더란다

어제 유민이가 굉장히 예쁘게 꾸미고 왔더란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 그 일이 그렇게 힘들 줄 몰랐다고 하더란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박 사장이 오전에 이곳에 와서 업무는 잘 되어 가고 있는지 확인을 하고 갔더란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 애가 그런 생각은 전혀 못 했더란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia