Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 결과

은 결과

Nghĩa ngữ pháp 은 결과

1 : kết quả… là…
앞에 오는 말이 나타내는 행동을 한 결과로 뒤에 어떤 상황이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện kết quả thực hiện hành động mà vế trước thể hiện dẫn đến tình huống nào đó ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 결과

최선을 다했으니까 좋은 결과가 있을 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땀과 노력이 좋은 결과로 결실하는 것을 경험해 본 사람만이 진정한 성공의 보람을 느낄 수 있는 법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 축구 팀의 이번 승리는 꾸준한 훈련이 낳은 결과이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정 마. 열심히 공부했다면 분명 좋은 결과가 있을 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 물리 분야를 오랫동안 뚫은 결과 유능한 전문가가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 은 결과 :
    1. kết quả… là…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 은 결과 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia