TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 결과

Nghĩa ngữ pháp 은 결과

1 : kết quả… là…
앞에 오는 말이 나타내는 행동을 한 결과로 뒤에 어떤 상황이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện kết quả thực hiện hành động mà vế trước thể hiện dẫn đến tình huống nào đó ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 결과

최선을 다했으니까 좋은 결과가 있을 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땀과 노력이 좋은 결과로 결실하는 것을 경험해 본 사람만이 진정한 성공의 보람을 느낄 수 있는 법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 축구 팀의 이번 승리는 꾸준한 훈련이 낳은 결과이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia